<-- previous variablenext variable -->

For the individual studies, this variable exists in different sections from CPES.

Variable Label: Worried period-what was anxious about-5th mention



G1
những gì đă làm cho quý vị lo lắng hoặc lo nghĩ trong khoảng thời gian đó?

PROBE FOR UP TO THREE EXAMPLES: Điều gì khác (đă làm quý vị [lo nghĩ hoặc lo lắng/nóng nảy hoặc lo lắng/lo lắng hoặc lo nghĩ])?
ENTER ALL MENTIONS..

1 TẤT CẢ Mọi Điều

2 Không có điều gì đặc biệt

3 TàI CHÁNH

4 Thành công ở trường hoặc nơi làm việc

5 đời sống xã giao

6 đời sống tình cảm

7 Quan hệ ở trường hoặc nơi làm việc

8 Quan hệ với gia đ́nh

9 Diện mạo thân thể

10 Sức khỏe thân thể

11 Sức khỏe tâm thần

12 Dùng rượu và ma tuý

13 Các vấn đề cá nhân khác (SPECIFY)

14 Sợ xã giao (thí dụ: gặp người ta sau khi di chuyển tới một thành phố mới)

15 Sợ khoảng rộng(thí dụ: rời xa nhà một mình sau khi ly dị)

16 Những Sợ đặc biệt (thí dụ: sâu bọ, chỗ cao, hoặc chỗ khép kín)

17 Bị ám ảnh (thí dụ: vi trùng sau sự sợ ‘bệnh bò điên’)

18 Bị ép buộc (thí dụ: hay rửa tay)

19 Bị xa nhà hoặc xa những người thân

20 Sức khỏe hoặc hạnh phúc của những người thân - FIRST MENTION

21 Sức khỏe hoặc hạnh phúc của những người thân - SECOND MENTION

22 Sức khỏe hoặc hạnh phúc của những người thân - THIRD MENTION

23 Những vấn đề giao du khác (xin cho biết) (see V02025)

24 Tội ác/ bạo lực

25 Kinh tế

26 Môi trường (thí dụ: làm ấm trái đĂt, ô nhiễm)

27 Suy tàn luân lý của xã hội (thí dụ: Tính con buôn, gia đ́nh suy tàn)

28 Chiến tranh/cách mạng

29 Các vấn đề xã giao khác (xin cho biết ) (see V02027)

30 Thứ nhất (xin cho biết (see V02029)

31 Thứ nhì (xin cho biết) (see V02031)

32 Thú ba (xin cho biết) (see V02033)

A discrepancy exists between the question text in the surveys. You may wish to compare question text to determine how it affects the variable results.

View Universe

ValueLabelFrequencyValid
Percent
Total
Percent
4R S SUCCESS AT SCHOOL OR WORK104.55%00.26%
8RELATIONSHIPS WITH FAMILY209.09%00.51%
11R S MENTAL HEALTH209.09%00.51%
14PHOBIC AND OBSESSIVE-COMPULSIVE SITUATIONS: SOCIAL PHOBIAS104.55%00.26%
16SPECIFIC PHOBIAS (E.G., ELEVATORS AFTER MOVING TO A CITY)104.55%00.26%
19NETWORK PROBLEMS: BEING AWAY FROM HOME OR APART FROM LOVED ONES209.09%00.51%
20THE HEALTH OR WELFARE OF LOVED ONES - FIRST MENTION104.55%00.26%
22THE HEALTH OR WELFARE OF LOVED ONES - THIRD MENTION104.55%00.26%
24SOCIETAL PROBLEMS: CRIME/VIOLENCE418.18%01.03%
25THE ECONOMY209.09%00.51%
27MORAL DECLINE OF SOCIETY (E.G., COMMERCIALISM, DECLINE OF THE FAMILY)104.55%00.26%
28WAR/REVOLUTION418.18%01.03%
.Missing368-94.36%

Disclaimer: Frequencies displayed above are not weighted.

  • Valid Range: -
  • Missing Data Codes: . (Missing)
  • Total Cases: 390
<-- previous variablenext variable -->